fasfda

TOWNER 800

159.000.000đ
– Cabin xe tải Towner800 9 tạ được thiết kế khoa học, tạo cảm giác thoải mái cho lái xe, trang bị Radio và USB, giúp lái xe thư giãn khi vận hành.
– Trần xe màu sắc trang nhã.
– Đồng hồ Taplo Towner800 thiết kế tinh tế, có đồng hồ tua máy giúp lái xe dễ kiểm tra, quan sát khi vận hành
– Phanh trước: Phanh đĩa tản nhiệt, an toàn hơn khi vận hành.
–  Xe tải Thaco Towner800 Bộ điều chỉnh lực phanh theo tải trọng giúp tăng hiệu quả phanh, giảm mòn lốp, tăng khả năng ổn định chuyển động của xe khi phanh.
– Xe tải Thaco Towner800 đươc trang bị hệ thống treo trước kiểu độc lập với kết cấu lò xo côn ( hình tròn) tăng độ cứng, giảm chiều dài khi nén tối đa, làm tăng khả năng định hướng di chuyển của xe, kết hợp giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành êm hơn.
– Bộ xúc tác khí xả làm giảm nồng độ khí độc hại, thân thiện với môi trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO TOWNER800

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER800

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

DA465QE

Loại

Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

970

Đường kính x Hành trình piston mm

65.5 x 72

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

35 / 5000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

72 / 3000 ~ 3500

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536

Tỷ số truyền cuối

5,125

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực,trợ lực chân không. 

– Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc,  nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE
Trước/Sau

5.00-12 / 5.00-12

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

3520 x 1400 x 1780

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

2200 x 1330 x 285

Vệt bánh trước mm

1210

Vệt bánh sau mm

1205

Chiều dài cơ sở mm

2010

Khoảng sáng gầm xe mm

180

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

730

Tải trọng kg

990

Trọng lượng toàn bộ kg

1850

Số chỗ ngồi Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

22,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

5,0

Tốc độ tối đa Km/h

86

Dung tích thùng nhiên liệu lít

36

 


Sản Phẩm Liên Quan

0933.806.157 /035.910.8857