fasfda

THACO OLLIN 900B

547.000.000đ
Danh mục:

Mô tả

-Với công nghệ sản xuất tiên tiến vượt trội, Xe tải Thaco Ollin 900B 9 tấn mang nhiều ưu việt hơn hẳn so với các dòng xe khác. Từ thiết kế nội ngoại thất đến động cơ lắp ráp, xe đem lại cho người sử dụng một cảm giác hoàn toàn thoải mái khi sử dụng. Với lượng tiêu hao nhiên liệu thấp là 12lit/100km,Thaco Ollin900B trọng tải 9 tấn tại  xứng đáng là dòng xe đi đầu trong lĩnh vực vận chuyển.

– Tay lái gật gù, điều chỉnh lên xuống giúp lái xe thao tác dê dàng và thoải mái
– Đồng hồ thiết kế khoa học, có đồng hồ chỉ vòng tua máy giúp lái xe dễ dàng kiểm tra và quan sát khi vân hành
– Hệ thống âm thanh : Radio tích hợp cổng USB + khe cắm thẻ nhớ, Hệ thống điều hòa mát lạnh theo tiêu chuẩn.
– Khoang ca bin rộng rãi thoáng mát, ghế ngồi được bọc nỉ và simili cao cấp sản xuất trên dây truyền công nghệ hàn quốc.
 Thaco Ollin900B  được trang bị công nghệ động cơ Weichai tập đoàn sản xuất động cơ Diesel tại Trung Quốc và trên thế giới, với ưu điểm: mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
–  Đèn pha halogen có cường độ chiếu sáng gấp 3 lần đèn chiếu sáng thông thường, tầm chiếu xa hơn, kiểu dáng hiện đại.
– Gương chiếu hậu được bố trí nhiều vị trí, giúp lái xe dễ dàng quan sát,
– Kính chắn gió được thiết kế với độ cong tối ưu làm giảm vùng mù, mởi rộn tầm quan sát.
– Cabin lật với góc mở lớn thuận tiện cho việc bảo dưỡng và sửa chữa.
– Đèn vị trí sử dụng công nghệ đèn led có cường độ sáng cao, có tính thẩm mỹ.
– Cầu được chế tạo bằng thép chịu tải cao, phù hợp với điều kiện địa hình Việt Nam.
 Hệ thống treo: nhíp là 2 tầng, lá nhíp dày,bản rộng, tăng khả năng chịu tản, kết hợp giảm chấn thủy lực.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN900B

STT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
1
ĐỘNG CƠ
Kiểu
YC4E140-20
Loại
Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh
cc
4260
Đường kính x Hành trình piston
mm
110 x 112
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm
160 / 2600
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay
N.m/rpm
520 / 1300 ~ 1800
2
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Số tay
Cơ khí, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính
ih1= 6,515 / ih2=3,917 / ih3=2,346 / ih4=1,429 / ih5=1,000 / i6=0,814 / iR=6,061
Tỷ số truyền cuối
6,33
3
HỆ THỐNG LÁI
Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
4
HỆ THỐNG PHANH
Tang trống, khí nén hai dòng, phanh tay lốc kê
5
HỆ THỐNG TREO
Trước
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau
Phụ thuộc, nhíp lá.
6
LỐP XE
Trước/Sau
9.00-20 / Dual 9.00-20
7
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)
mm
9215 x 2450 x 2780
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)
mm
6900 x 2300 x 600
Vệt bánh trước
mm
1818
Vệt bánh sau
mm
1800
Chiều dài cơ sở
mm
5600
Khoảng sáng gầm xe
mm
260
8
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải
kg
5355
Tải trọng
kg
9400 ( TL)
Trọng lượng toàn bộ
kg
14950
Số chỗ ngồi
Chỗ
03
9
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc
%
28
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
10,1
Tốc độ tối đa
Km/h
90
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
200

Sản Phẩm Liên Quan

Hotline: Mr Nhân 0933.806.157 /035.910.8857