fasfda

THACO OLLIN 700B/700C

459.000.000đ
Danh mục:

Mô tả

– Xe tải Thaco Ollin 700B/700C kế thừa những tính năng ưu việt vốn là ưu thế của dòng xe Thaco Ollin so với các sản phẩm cùng phân khúc, đó là chất lượng ổn định, linh kiện đồng bộ, tuổi thọ và khả năng khai thác cao. Tập đoàn Thaco Trường Hải lựa chọn linh kiện phù hợp và đồng bộ để lắp ráp là yếu tố quan trọng làm nên tính ổn định và tuổi thọ cho sản phẩm. Thông qua đó, với việc sử dụng công nghệ khung xe tải nặng để tối ưu hóa hệ thống treo và dùng thép cường lực có kết cấu vững chắc, khung gầm được gia tăng độ bền đáng kể.

–  Xe tải Thaco Ollin 700B/700C được trang bị động cơ công suất 120Ps với ưu điểm: mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường.Với turbor tăng áp, có hệ thống làm mát khí nạp, Xe tải OLLIN 700B/700C không chỉ vận hành mạnh mẽ mà còn tăng tốc nhanh, rất phù hợp khi chạy  trên đường cao tốc.

-Nội thất có không gian rộng rãi, tiện nghi hơn.
-Có hộc đựng hồ sơ trên trần xe.
-Tay nắm an toàn.
-Tầm quan sát được cải tiến đảm bảo an toàn hơn.
-Độ trượt và độ nghiêng của ghế được điều chỉnh, giúp tài xế lái xe thoải mái hơn.
-Có khóa cửa và kính chỉnh điện trung tâm, giúp tài xế có tầm quan sát an toàn hơn.
-Cabin thiết kế kiểu lật, rộng rãi.

Một trong những ưu điểm vượt trội của Xe tải Thaco Ollin 700B/700C  là độ an toàn cao, rất phù hợp khi vận hành đường dài với tải trọng lớn. Hệ thống phanh khí nén có 4 van bảo vệ, đảm bảo an toàn và đạt hiệu suất phanh cao như đối với xe tải nặng.Bộ điều hòa lực phanh theo tải trọng giúp phanh hiệu quả hơn khi xe có tải nhờ tác dụng tránh cho các bánh xe sau bị bó cứng và gây trượt lết bánh xe khi phanh gấp. Sản phẩm rất phù hợp khi chạy trên đường cao tốc cũng như vận hành êm trên những cung đường xấu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN700B/700C

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN700B

THACO OLLIN700C

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

YZ4105ZLQ

YZ4105ZLQ

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

Dung tích xi lanh cc

4087

4087

Đường kính x Hành trình piston mm

105 x 118

105 x 118

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

123 / 2800

123 / 2800

Mô men xoắn cực đại N.m/rpm

350 / 1600

350 / 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Số tay

6 số tiến,1 số lùi

6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 6,515 / ih2 = 3,917 / ih3 = 1,429 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,814 / iR = 6,061

ih1 = 6,32 / ih2 = 3,927 / ih3 = 2,283 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,789 / iR = 5,858

Tỷ số truyền cuối

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM
Hiệu

Thông số lốp Trước/sau

8.25-16 / Dual 8.25-16

8.25-16 / Dual 8.25-16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

8180 x 2240 x 2420

7650 x 2250 x 2420

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

6150 x 2100 x 400

5770 x 2100 x 400

Chiều dài cơ sở mm

4500

4200

Vệt bánh xe Trước/sau

1665 / 1660

1665 / 1630

Khoảng sáng gầm xe mm

215

220

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg

3950

3710

Tải trọng cho phép kg

7300

7250

Trọng lượng toàn bộ kg

11445

11155

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

27

28

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

9.2

9

Tốc độ tối đa Km/h

90

100

Dung tích thùng nhiên liệu lít

120

120


Sản Phẩm Liên Quan

Hotline: Mr Nhân 0933.806.157 /035.910.8857