fasfda

THACO OLLIN 350

307.000.000đ
Danh mục:

Mô tả

 Sản phẩm mới Thaco OLLIN 350 tải trọng 3,49 tấn. Dòng xe mới của Thaco lắp ráp, được trang bị công nghệ động cơ Isuzu thuộc tập đoàn sản xuất động cơ Diesel tại Trung Quốc và trên thế giới.

– Ưu điểm: mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu…đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa cỡ trung, khách hàng chỉ phải đảm bảo sử dụng giấy phép lái xe hạng B2

Tay lái gật gù, điều chỉnh lên xuống giúp lái xe thao tác dê dàng và thoải mái
– Đồng hồ thiết kế khoa học, có đồng hồ hiển thị vòng tua máy giúp lái xe dễ dàng kiểm tra vầ quan sát khi vận hành.
– Hệ thống âm thanh : Radio tích hợp cổng USB + khe cắm thẻ nhớ, Hệ thống điều hòa mát lạnh theo tiêu chuẩn.
– Khoang ca bin rộng rãi thoáng mát, ghế ngồi được bọc nỉ và simili cao cấp sản xuất trên dây truyền công nghệ Hàn quốc.
– Đèn pha halogen có cường độ chiếu sáng gấp 3 lần đèn chiếu sáng thông thường, tầm chiếu xa hơn, kiểu dáng hiện đại.
– Gương chiếu hậu được bố trí nhiều vị trí, giúp lái xe dễ dàng quan sát,
– Kính chắn gió được thiết kế với độ cong tối ưu làm giảm vùng mù, mở rộng tầm quan sát.
– Cabin lật với góc mở lớn thuận tiện cho việc bảo dưỡng và sửa chữa.
– Đèn vị trí sử dụng công nghệ đèn led có cường độ sáng cao, có tính thẩm mỹ.
– Cầu được chế tạo bằng thép chịu tải cao, phù hợp với điều kiện địa hình Việt Nam.
– Hệ thống treo: nhíp là 2 tầng, lá nhíp dày,bản rộng, tăng khả năng chịu tải, kết hợp giảm chấn thủy lực.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN350
STT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
 

1
ĐỘNG CƠ
Kiểu
BJ493ZLQ1
Loại
Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng- turbo tăng áp, làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh
cc
2771
Đường kính x Hành trình piston
mm
93 x 102
Công suất cực đại/Tốc độ quay
Ps/rpm
109 / 3600
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay
N.m/rpm
245 / 2100~2300
2
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,
trợ lực chân không
Kiểu hộp số
Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính
5,833
3
HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
4
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không
5
HỆ THỐNG TREO
Trước
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
6
LỐP XE
Thông số lốp
Trước/sau
6.50-16
7
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC)
mm
5470 x 1970 x 2260
Kích thước lòng thùng (DxRxC)
mm
       3700 x 1820 x 380
Vệt bánh trước
mm
1525
Vệt bánh sau
mm
1485
Chiều dài cơ sở
mm
2800
Khoảng sáng gầm xe
mm
195
8
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải
kg
2380
Tải trọng
kg
3490
Trọng lượng toàn bộ
kg
6065
Số chỗ ngồi
Chỗ
03
9
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc
%
29
Bán kính vòng quay nhỏ nhất
m
6,1
Tốc độ tối đa
Km/h
100
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
80

Hotline: Mr Nhân 0933.806.157 /035.910.8857