fasfda

THACO OLLIN 345

297.000.000đ
Danh mục:

Mô tả

– Dòng sản phẩm tải trung (từ 1,98T đến 8T), linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, giá cạnh tranh

– Với ưu thế vượt trội về kích thước thùng rộng rãi, khả năng chuyên chở linh hoạt cùng với đó là mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất, Xe tải Ollin345 tải trọng 2.4 tấn chắc chắn sẽ đem lại lới ích kinh tế lớn nhất cho người tiêu dùng.

– Tay lái gật gù, điều chỉnh lên xuống giúp lái xe thao tác dễ dàng và thoải mái.
– Động hồ thiết kế khoa học, bảng taplo tích hợp  giúp lái xe dễ dàng kiểm tra và quan sát khi vân hành.
– Hệ thống âm thanh : Radio tích hợp cổng USB + khe cắm thẻ nhớ, Hệ thống điều hòa mát lạnh theo tiêu chuẩn.
– Khoang ca bin rộng rãi thoáng mát, ghế ngồi được bọc nỉ và simili cao cấp sản xuất trên dây truyền công nghệ hàn quốc.
– Thaco Ollin345 tải trọng 2,4 tấn được trang bị công nghệ động cơ Isuzu tập đoàn sản xuất động cơ Diesel tại Trung Quốc và trên thế giới, với ưu điểm: mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
– Đèn pha halogen có cường độ chiếu sáng gấp 3 lần đèn chiếu sáng thông thường, tầm chiếu xa hơn, kiểu dáng hiện đại.
– Gương chiếu hậu được bố trí nhiều vị trí, giúp lái xe dễ dàng quan sát,
– Kính chắn gió được thiết kế với độ cong tối ưu làm giảm vùng mù, mởi rộn tầm quan sát.
– Cabin lật với góc mở lớn thuận tiện cho việc bảo dưỡng và sửa chữa.
– Đèn vị trí sử dụng công nghệ đèn led có cường độ sáng cao, có tính thẩm mỹ.
– Cầu được chế tạo bằng thép chịu tải cao, phù hợp với điều kiện địa hình Việt Nam.
– Hệ thống treo: nhíp là 2 tầng, lá nhíp dày,bản rộng, tăng khả năng chịu tản, kết hợp giảm chấn thủy lực,
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN345

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN345

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

BJ493ZLQ1

Loại

Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng- turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh cc

2771

Đường kính x Hành trình piston mm

93 x 102

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

109 / 3600

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

245 / 2100~2300

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,

trợ lực chân không

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

5,833

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE
Thông số lốp Trước/sau

6.50-16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

5460 x 1920 x 2260

Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm

3700 x 1820 x 380

Vệt bánh trước mm

1530

Vệt bánh sau mm

1425

Chiều dài cơ sở mm

2800

Khoảng sáng gầm xe mm

160

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

2225

Tải trọng kg

2400

Trọng lượng toàn bộ kg

4800

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

25

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

6,1

Tốc độ tối đa Km/h

89

Dung tích thùng nhiên liệu lít

55


Sản Phẩm Liên Quan

Hotline: Mr Nhân 0933.806.157 /035.910.8857