fasfda

THACO K190

294.000.000đ

Mô tả

Dòng sản phẩm tải nhẹ máy dầu của Kia Motors; chất lượng bền bỉ, được khách hàng tin dùng hơn 10 năm qua.

– Xe tải Thaco KIA K190 được trang bị kính cửa chỉnh điện, thuận tiện thao tác cho lái xe.
– Tay lái gật gù, trượt lên xuống tạo cảm giác thoải mái khi điều khiển xe.
 Bảng đồng hồ hiển thị đa thông tin, dễ quan sát trong mọi điều kiện ánh sáng.
– Bảng điều khiển trung tâm thiết kế khoa học, có trang bị Audi + USB
– Cabin kết cấu vững chắc, sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại
– Hệ thống quạt gió được bố trí hợp lý, điều chỉnh hướng  linh hoạt.
– Sử dụng động cơ Diesel mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khỉ thải Euro II.
– Xe tải Thaco Kia K190 được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn thuận tiện việc lưu thông trong thành phố. vận hành an toàn, bền bỉ và kinh tế. Cabin rộng rãi, thiết kế khoa học, đường nét sắc sảo, Nội thất sang trọng, hài hòa và tiện nghi.
– Linh kiện được nhập khẩu đồng bộ từ nhà sản xuất KIA – Hàn Quốc, được THACO lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
– Đèn halogen thiết kế đẹp, hiện đại, hiệu suất phát sáng cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO K190

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K190

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

J2

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp, bơm cao áp

Dung tích xi lanh cc

2.665

Đường kính x Hành trình piston mm

94,5 x 95

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

83 / 4.150

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

172 / 2.400

Tiêu chuẩn khí thải

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Kiểu hộp số

Số tay

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Loại bánh răng, thanh răng

Hệ thống trợ lực tay lái

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính trước/sau

-Phanh thủy lực, trợ lực chân không

-Cơ cấu phanh trước đĩa, sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP XE
Công thức bánh xe

Thông số lốp Trước/sau

6.00-14/5.00-12

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

5.182 x 1.780 x 1.980

Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm

3.200 x 1.670 x 380

Vệt bánh trước mm

1.490

Vệt bánh sau mm

1.350

Chiều dài cơ sở mm

2.585

Khoảng sáng gầm xe mm

160

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

1.625

Tải trọng kg

1.900

Trọng lượng toàn bộ kg

3.720

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

23,4

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

5

Tốc độ tối đa Km/h

Dung tích thùng nhiên liệu lít

60


Sản Phẩm Liên Quan

0933.806.157 /035.910.8857