fasfda

THACO K165S

343.000.000đ

Mô tả

– Dòng sản phẩm tải nhẹ máy dầu của Kia Motors; chất lượng bền bỉ, được khách hàng tin dùng hơn 10 năm qua.

– Xe tải THACO KIA K165S được trang bị kính cửa chỉnh điện, thuận tiện thao tác cho lái xe.
– Tay lái gật gù, trượt lên xuống tạo cảm giác thoải mái khi điều khiển xe.
– Bảng đồng hồ hiển thị đa thông tin, dễ quan sát trong mọi điều kiện ánh sáng.
– Bảng điều khiển trung tâm thiết kế khoa học, có trang bị Audio + USB.
– Cabin kết cấu vững chắc, sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
 Hệ thống quạt gió cabin được bố trí hợp lý, điều chỉnh hướng linh hoạt.
– Sử dụng động cơ Diesel mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khỉ thải Euro II.
– Xe tải Thaco Kia K165S được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn thuận tiện việc lưu thông trong thành phố. vận hành an toàn, bền bỉ và kinh tế. Cabin rộng rãi, thiết kế khoa học, đường nét sắc sảo, Nội thất sang trọng, hài hòa và tiện nghi.
– Linh kiện được nhập khẩu đồng bộ từ nhà sản xuất KIA – Hàn Quốc, được THACO lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
– Đèn halogen thiết kế đẹp, hiện đại, hiệu suất phát sáng cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO K165S

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K165-CS/MB1-1

THACO K165-CS/TK1

THACO K165-CS/MB2-1

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

JT

JT

JT

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

2957

2957

2957

Đường kính x Hành trình piston mm

98 x 98

98 x 98

98 x 98

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

92 / 4000

92 / 4000

92 / 4000

Mô men xoắn cực đại N.m/rpm

195 / 2200

195 / 2200

195 / 2200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

Tỷ số truyền cuối

4,111

4,111

4,111

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM
Hiệu

 

Thông số lốp Trước/sau

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

5465 x 1850 x 2540

5500 x 1800 x 2555

5520 x 1810 x 2555

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

Chiều dài cơ sở mm

2760

2760

2760

Vệt bánh xe Trước/sau

1470 / 1270

1470 / 1270

1470 / 1270

Khoảng sáng gầm xe mm

150

150

150

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg

2205

2255

2200

Tải trọng cho phép kg

2400

2300

2350

Trọng lượng toàn bộ kg

4800

4750

4745

Số chỗ ngồi Chỗ

03

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

26,6

26,9

26,6

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

5,5

5,5

5,5

Tốc độ tối đa Km/h

87

88

87

Dung tích thùng nhiên liệu lít

60

60

60


0933.806.157 /035.910.8857