fasfda

THACO AUMAN D240B

1.210.000.000đ
Danh mục:

Mô tả

–  Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về vận chuyển hàng hóa đường dài tải trọng lớn, Thaco đã nghiên cứu, phát triển lineups xe tải nặng Thaco Auman với sản phẩm đa dạng, tải trọng từ 13 tấn – 17.3 tấn, đây là dòng xe tải nặng cao cấp mới được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lương Daimler – Tập đoàn mẹ của Mercedes ( Đức) với cấu hình và công suất phù hợp, hệ thống truyền động  được tối ưu hoá nhiều tính năng ưu việt, phù hợp với các quy định mới của chính phủ về vận tải đường bộ, đem lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

–  XE BEN AUMAN D240 được thiết kế rất sang trọng, không gian được trang bị giường nằm.
–  Đồng hồ hiển thị đa thông tin.
– Trang bị máy lạnh cabin.
– Ghế tài xế cân bằng hơi.
 Tay lái gật gù, trượt lên xuống.
– Động cơ Weichai là tập đoàn đứng đầu về sản xuất và phân phối động cơ Diesel trên thế giới.
– Động cơ Weichai là sản phẩm của sự nghiên cứu, kết hợp các kỹ thuật công nghệ của Áo tạo nên sản phẩm mạnh mẽ.
– Sử dụng Hộp số Fast ( Mỹ ) Auman D240 : 8 số tiến, 1 số lùi, Auman D300A 10 số tiến, 2 số lùi.
– Cầu sau nhãn hiệu Steyr ( Áo ), loại cầu láp ( 1 cầu ) tải trọng cầu 13 tấn
– Cơ cấu khóa vi sai giữa hai cầu chủ động phù hợp với địa hình lầy lội, đèo dốc tại Việt Nam.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO AUMAN D240

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN D240

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

WP10.290E32

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

9726

Đường kính x Hành trình piston mm

126 x 130

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

290 / 2200

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

1160 / 1200 ~ 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

Cơ khí, số sàn, 08 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính
Tỷ số truyền cuối

4,875

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

– Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống. Phanh tay lốc kê

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá.

6

LỐP XE
Trước/Sau

11.00R20 (Bố thép)

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

7720 x 2500 x 3310

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

5100 x 2300 x 880

Vệt bánh trước mm

2020

Vệt bánh sau mm

1860

Chiều dài cơ sở mm

3400 + 1350

Khoảng sáng gầm xe mm

275

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

11270

Tải trọng kg

12600

Trọng lượng toàn bộ kg

24000

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

53,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

9,1

Tốc độ tối đa Km/h

80

Dung tích thùng nhiên liệu lít

Bằng nhôm 350 lít


0933.806.157 /035.910.8857