fasfda

THACO AUMAN C1500

889.000.000đ
Danh mục:

Mô tả

-Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng về vận chuyển hàng hóa đường dài tải trọng lớn, Thaco đã nghiên cứu, phát triển dòng xe tải nặng Thaco Auman với sản phẩm đa dạng, tải trọng từ 9 tấn – 21 tấn, đây là dòng xe tải nặng cao cấp mới được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lương Daimler – Tập đoàn mẹ của Mercedes ( Đức) với cấu hình và công suất phù hợp, hệ thống truyền động  được tối ưu hoá nhiều tính năng ưu việt, phù hợp với các quy định mới của chính phủ về vận tải đường bộ, đem lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

– Cabin rộng rãi và sang trọng.
– Audio với hệ thống loa cao cấp đáng ứng nhu cầu giải trí của khách hàng.
– Bảng đồng hồ thiết kế khoa học, hiển thị đa thông tin, dễ dàng quan sát.
– Tay lái gật gù trượt lên xuống.
– Sản phẩm được trang bị máy lạnh.
– Trang bị giường nằm tiện dụng.
– Ghế tài cân bằng hơi tạo cảm giác thoải mái cho lái xe trên mọi hành trình.
– Kính chăn gió hai lớp an toàn, trang bị mui lướt gió giảm sức cản của gió.
– Logo mới đánh dấu sự hợp tác giữa tập đoàn Foton và Daimler ( Đức).
– Đèn pha halogen với thấu kính hội tụ cho cường độ chiếu sáng mạnh, tuổi thọ cao.
– Động cơ Cummins ( Mỹ) tiêu chuẩn Euro III, đây là động cơ mạnh mẽ và bền bỉ, có tính ổn định cao đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp với công năng sử dụng tại Việt Nam.
– Chassis: Được chế tạo bằng thép hợp kim, kết cấu vững chắc. Chassis được sơn nhúng tĩnh điện
–  Ly hợp điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén giúp lái xe vào số dễ dàng, chính xác.
– Hộp số Fast ( Mỹ), 6 tiến , 1 lùi.
– Cầu sau lớn, khả năng chịu tải tốt, tỉ số truyền cầu 6.2.
– Phanh khí nén  2 dòng,
– Trang bị phanh khí xả, an toàn hơn khi đổ đèo.
– Hai cầu sau lớn chịu tải 13 tấn, tuổi thọ cao
– Cầu chủ động với tỉ số truyền cầu 6.2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FOTON AUMAN C1500 (6x2R)

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN C1500

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

Phaser230Ti (công nghệ Anh)

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh cc

5990

Đường kính x Hành trình piston mm

100 x 127

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

230 / 2500

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

760 / 1400 ~ 1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

06 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 8.04 / ih2=4.52 / ih3=2.64 / ih4=1.66 / ih5=1.00 / ih6=0.83 / iR=8.05

Tỷ số truyền cuối

Cầu láp chủ động, tỷ số truyền 6,166

Cầu phụ phía sau nâng hạ bằng bầu hơi

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, trợ lực, thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống. Phanh tay lốc kê

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, bầu hơi

6

LỐP XE
Trước/Sau

11.00R20

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

10260 x 2500 x 3730

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

7800 x 2370 x 2150

Kích thước chassic (Dày x R x C) mm

(7+4) x 75 x 250

Vệt bánh trước mm

1940

Vệt bánh sau mm

1847

Chiều dài cơ sở mm

6000 + 1310

Khoảng sáng gầm xe mm

260

Cabin

Rộng 2200 mm nóc thấp

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

8125

Tải trọng kg

14800

Trọng lượng toàn bộ kg

23120

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

27

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

11,8

Tốc độ tối đa Km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu lít

Bằng nhôm 380 lít


Sản Phẩm Liên Quan

0933.806.157 /035.910.8857